Máy Chiếu SIM2 NERO 4S Máy Chiếu SIM2 NERO 4S Máy Chiếu SIM2 NERO 4S

Tính Năng Nổi Bật:

  • Công nghệ hiển thị DLP®.
  • Độ phân giải hình ảnh 4K UHD.
  • Tính năng HDR đầy đủ.
  • Độ sáng cao: lên tới 6000 Ansi Lumens.

Máy Chiếu SIM2 NERO 4S

Giá bán: Đang cập nhật...

Khuyến Mãi : Giao hàng và lắp đặt miễn phí.

Hãng SX : SIM2 Mã Hàng : NERO-4S

Thương Hiệu : Ý (Italia)

Bảo Hành : 12 Tháng

Kho Hàng : Còn Hàng

Hỗ Trợ Online: Facebook Skype Zalo

Hỗ Trợ Mua Hàng: 0904.03.01.02 (Cả Chủ Nhật & Ngày Lễ)

Hướng dẫn mua hàng online

Máy Chiếu SIM2 NERO 4S đầu tư rất nhiều cho việc phát triển hệ thống quang học viễn thông có độ chính xác cao. Ống kính tinh khiết SIM2 NERO 4S UHD HDR cung cấp độ phân giải chưa từng có của 93 cặp dòng mỗi milimet để đảm bảo độ rõ nét trên màn hình. Các lớp phủ đặc biệt đã được áp dụng cho các thành phần quang học để tăng cường hơn nữa hiệu suất hình ảnh và màu sắc.
 

Thông số chi tiết SIM2 NERO 4S

- Loại DLP® và độ phân giải: 1-DMD chip 0.67 "UHD - 4K UHD (3840x2160 pixels) - 8.3M pixels
- Dynamic range: Máy chiếu có khả năng trình chiếu các nội dung HDR với các chế độ hiển thị chuyên dụng, tích hợp sẵn 4 chế độ phù hợp với các size màn hình khác nhau.
- Lens: Ống kính thủy tinh vô cùng tinh khiết, độ phân giải siêu cao cùng với quang học viễn thông.
- Độ phân giải ống kính: 93 dòng mỗi mm.
- Nguồn sáng và độ sang: Đèn 450W (có thể điều chỉnh độ sáng) - lên tới 6.000 Ansi Lumens.
- Tuổi thọ của đèn: 3000 giờ điển hình ở chế độ ECO.
- Trọng lượng: 32 Kg.
- Kích thước máy (RxCxS): 528 x 215 x 582 mm.



 

Loại DLP® và độ phân giải 1-DMD chip 0.67 "UHD - 4K UHD (3840x2160 pixels) - 8.3M pixels
Dynamic range Máy chiếu có khả năng trình chiếu các nội dung HDR với các chế độ hiển thị chuyên dụng, tích hợp sẵn 4 chế độ phù hợp với các size màn hình khác nhau.
Lens Ống kính thủy tinh vô cùng tinh khiết, độ phân giải siêu cao cùng với quang học viễn thông
Độ phân giải ống kính 93 dòng mỗi mm
Nguồn sáng và độ sáng Đèn 450W (có thể điều chỉnh độ sáng) - lên tới 6.000 Ansi Lumens
Tuổi thọ của đèn 3000 giờ điển hình ở chế độ ECO
Điều chỉnh iris 10 apertures memorized
Chức năng thông tin từ xa SIM2 SIM2 Customer Care 4
Lens Throw ratio (+/-5%) 1.36-2.68:1
Zoom & Focus Trang bị motor điều chỉnh với bộ mã hóa vị trí
Optical Shift +/- 75% dọc, +/- 30% ngang
Horizontal & vertical scan freq 15-91kHz/24-120Hz
UHD @ 24/25/30/50/60/70/72/75 Hz
HDTV 480p, 720p 50/60, 1080i 50/60, 1080p 24/50/60 + 576p
PC tiêu chuẩn đồ họa VGA, SVGA, XGA, SXGA, UXGA, WUXGA, UHD, 4K (4096x2160), 10 bit Full Channel Signal Board Video Processing
Hiệu chỉnh màu sắc Màu sắc sống Hiệu chỉnh phần mềm 2.0
Cổng kết nối 2x HDMI (v.1.4a - HDCP 1.4)
1x HDMI (v.2.0a - HDCP 2.2)
1x HDMI audio/video out (v.1.4a - HDCP 1.4)
1x Display Port 1.2
1x VGA / 3x YCrCb Component
1x USB (A type - FW UpGrade)
1x RJ45
1 x RS232 (D-sub 9 pin)
2x IR receivers
1x wired IR receiver
Đầu ra hỗn hợp  2 x 12V 200mA output
Horizontal & Vertical scan freq 15-91 KHz/24-120 Hz
UHD​ @ 24/25/30/50/60/70/72/75 HzMains voltage range
Khối lượng 32 Kg
Kích thước máy (RxCxS) 528 x 215 x 582 mm

    ĐĂNG KÝ NHẬN TIN