Loa Wilson Audio Alexandria XLF Loa Wilson Audio Alexandria XLF Loa Wilson Audio Alexandria XLF Loa Wilson Audio Alexandria XLF

Tính Năng Nổi Bật:

  • Dải tần: +/-3 dB 19.5 Hz - 33 kHz.
  • Công suất tối thiểu: 7W/ kênh.
  • Độ nhạy: 93.5 dB @ 1W @ 1M @ 1kHz.
  • Trọng lượng: 297.1 kg.

Loa Wilson Audio Alexandria XLF

Giá bán: 5.133.000.000 ₫ / 1 Cặp

Khuyến Mãi : Giao hàng và lắp đặt miễn phí.

Hãng Sản Xuất : WILSON AUDIO Mã Hàng : XLF

Thương Hiệu : Mỹ

Bảo Hành : 12 Tháng

Kho Hàng : Còn Hàng

Hỗ Trợ Online: Facebook Skype Zalo

Hỗ Trợ Mua Hàng: 0904.03.01.02 (Cả Chủ Nhật & Ngày Lễ)

Hướng dẫn mua hàng online

Loa Wilson Audio Alexandria XLF có chiều cao gần 1,8m, cân nặng tương đương 300kg, thùng loa cấu tạo từ những chất liệu tổng hợp đặc biệt giữa khoáng, carbon, giấy…  được đặt bí anh là chất liệu X và S ứng với các công dụng và vị trí ứng dụng trong kết cấu thùng loa. Thay đổi lớn nhất của phiên bản XLF chính là cải tiến xử lý ở dải trầm. Thể tích module chứa loa bass được tăng thêm 14% và sử dụng thiết kế khe thoát hơi 2 chiều công nghệ Cross Load Firing Port cho phép thay đổi đường thoát hơi theo kiểu Front-Firing (thoát hơi phía trước) hoặc Rear-Firing (thoát hơi phía sau). Công nghệ này cho phép tối ưu dải trầm của loa ứng với các điều kiện phòng nghe khác nhau.
 
Loa Wilson Audio Alexandria XLF
Loa Nghe Nhạc Wilson Audio Alexandria XLF
 
Về hệ thống driver, Wilson Audio Alexandria XLF sở hữu 6 loa con gồm tweeter màng lụa 1in, super tweeter 1in (bố trí ở mặt sau loa), 2 driver mid 7in, 2 loa woofer có đường kính màng 13 và 15in. Trong đó, nổi bật nhất là driver Convergent Synergy tweeter do chính Dave Wilson thiết kế và chế tạo cho dải cao lên đến 33kHz với độ chi tiết cao kết hợp độ mượt tự nhiên. Toàn bộ các driver này đều được bố trí trong từng module thùng loa loa riêng biệt để tránh các sóng âm gây nhiễu lẫn nhau. Đây cũng là thiết kế đặc trưng của loa Wilson Audio.

 

Thông tin chi tiết Loa Wilson Audio Alexandria XLF

- Upgrade Wils- n Gl- ss
- Công nghệ “Cross Load Firing Port” cho việc xử lý dải trầm hiệu quả
- Dải tần: +/-3 dB 19.5 Hz - 33 kHz
- Công suất tối thiểu: 7W/ kênh
- Độ nhạy: 93.5 dB @ 1W @ 1M @ 1kHz
- Trở kháng: 4 - hms/min 3.2 - hms @ 1 Hz
- Kích thước (HxWxD): 178.44x50.38x70.80cm
- Trọng lượng: 297.1 kg

Drivers
 Super Tweeter
Size
1 inch, Silk Dome (2.54 cm)
Enclosure Type
Rear Firing
 Tweeter
Size
1 inch, Silk Dome (2.54 cm)
Enclosure Type
Sealed
 Midrange
Sizes
7 inch (17.78 cm)
7 inch (17.78 cm)
Enclosure Type
Rear Vented
 Woofers
Sizes
13 inch, (33.02 cm)
15 inch, (38.10 cm)
Enclosure Type
XLF Port, adjustable rear or front firing
Measurements
Nominal Impedance
4 ohms/min 3.2 ohms @ 1 Hz
Sensitivity
93.5 dB @ 1 W @ 1 W @ 1 kHz
Frequency Response
+/-3 dB 19.5 Hz - 33 kHz
Minimum Amplified Power
7 Watts per channel
Dimensions
Height
70.25 inches, (178.44 cm)
Width
19.8125 inches, (50.38 cm)
Depth
27.875 inches, (70.80 cm)
Product Weight
Approximate Weights
System Weight / Channel
655 lbs each (297.1 kg)
Total Shipping Weight
1910 lbs pair (866.36 kg)




Download Catalog Máy Chiếu SONY
Download Wilson Audio Alexandria XLF

    ĐĂNG KÝ NHẬN TIN