TẠI SAO NÊN CHỌN CÔNG TY ĐỈNH CAO CÔNG NGHỆ
HÀNG CHÍNH HÃNG
Đầy đủ các CO,CQ theo yêu cầu
GIÁ LUÔN ƯU ĐÃI
Chất lượng cao với giá ưu đãi
MIỄN PHÍ LẮP ĐẶT
Lắp đặt nhanh, thẩm mỹ, tiết kiệm
HỖ TRỢ CHU ĐÁO
Tư vấn giải pháp báo giá miễn phí

Đầu Amply Navison Audio No 201 Tube Karaoke Amplifier

Giá bán: 9.800.000 ₫ (Chưa Có VAT)

Gọi ngay 0904.03.01.02 để được giá tốt nhất.

  • Công Suất: 1100 Watts.
  • Tần Số Nguồn Điện: 50Hz – 60Hz.
  • Thương hiệu: Việt Nam.
  • Xuất xứ: Việt Nam.
  • Bảo hành: 12 tháng.
Hướng dẫn mua online
  • Công Suất Tiêu Thụ: 1100 Watts.
  • Điện Áp Nguồn: AC 110v/120v/220v/230v/240v.
  • (Factory set for destination country).
  • Tần Số Nguồn Điện: 50Hz – 60Hz.
  • Điện Dung Cung Cấp: 40.000uF total.
  • Độ Nhạy / Trở Kháng Vào:
  • Mic1 & Mic2: 2mV / 600Ω.
  • Line-in: 150mV / 25kΩ.
  • Điều Khiển Âm Sắc: Microphone.
  • Âm trầm: ±10dB tại 250Hz.
  • Âm bổng: ±8dB tại 8kHz.
  • Âm trung: ±8dB tại 800Hz.
  • Tần số âm trung: 500Hz đến 5kHz.
  • Điều Khiển Âm Sắc: Line-in.
  • Âm trầm: ±10dB tại 100Hz.
  • Âm trung: ±8dB tại 1kHz.
  • Âm bổng: ±8dB tại 10kHz.
  • Thời Gian Trễ: 10ms – 350ms (±10%).
  • Đáp Tuyến Tần Số: 15Hz – 30kHz (-3dB).
  • Tỷ Số Tín Hiệu / Nhiễu Ồn: -80dB.
  • Tổng Méo Hài: 0.06% THD.
  • Mức Tín Hiệu / Trở Kháng Ra: 2v RMS / 100Ω (Pre-out).
  • Trở Kháng Ra Loa: 4Ω – 16Ω.
  • Công Suất Tải: 720w@8Ω – 1220w@4Ω (cả hai kênh tải).
  • Bóng Đèn Sử Dụng:
  • 6H3-EB x 2 bóng đôi 3 cực.
  • 6H1-EB x 1 bóng đôi 3 cực.
  • Kết Nối Vào & Ra:
  • Ba cặp RCA ngõ vào.
  • Ba cặp RCA ngõ ra.
  • Bốn cặp trạm ra loa (tương thích đầu cắm bắp chuối).
  • Kết nối nguồn 3 chân tiêu chuẩn.
  • Làm Mát: bằng quạt & nhôm tản nhiệt.
  • Bảo Vệ:
  • Bảo vệ ngắn mạch.
  • Bảo vệ quá nhiệt.
  • Bảo vệ loa.
  • Kích Thước: EIA Standard.
  • Rộng: 48.3cm (19”). Vận chuyển: 53cm (20.9”).
  • Cao: 10.8cm (4.25”). Vận chuyển: 21cm (8.3”).
  • Sâu: 39.6cm (15.6”). Vận chuyển: 46cm (18”).

  • Công Suất Tiêu Thụ: 1100 Watts.
  • Điện Áp Nguồn: AC 110v/120v/220v/230v/240v.
  • (Factory set for destination country).
  • Tần Số Nguồn Điện: 50Hz – 60Hz.
  • Điện Dung Cung Cấp: 40.000uF total.
  • Độ Nhạy / Trở Kháng Vào:
  • Mic1 & Mic2: 2mV / 600Ω.
  • Line-in: 150mV / 25kΩ.
  • Điều Khiển Âm Sắc: Microphone.
  • Âm trầm: ±10dB tại 250Hz.
  • Âm bổng: ±8dB tại 8kHz.
  • Âm trung: ±8dB tại 800Hz.
  • Tần số âm trung: 500Hz đến 5kHz.
  • Điều Khiển Âm Sắc: Line-in.
  • Âm trầm: ±10dB tại 100Hz.
  • Âm trung: ±8dB tại 1kHz.
  • Âm bổng: ±8dB tại 10kHz.
  • Thời Gian Trễ: 10ms – 350ms (±10%).
  • Đáp Tuyến Tần Số: 15Hz – 30kHz (-3dB).
  • Tỷ Số Tín Hiệu / Nhiễu Ồn: -80dB.
  • Tổng Méo Hài: 0.06% THD.
  • Mức Tín Hiệu / Trở Kháng Ra: 2v RMS / 100Ω (Pre-out).
  • Trở Kháng Ra Loa: 4Ω – 16Ω.
  • Công Suất Tải: 720w@8Ω – 1220w@4Ω (cả hai kênh tải).
  • Bóng Đèn Sử Dụng:
  • 6H3-EB x 2 bóng đôi 3 cực.
  • 6H1-EB x 1 bóng đôi 3 cực.
  • Kết Nối Vào & Ra:
  • Ba cặp RCA ngõ vào.
  • Ba cặp RCA ngõ ra.
  • Bốn cặp trạm ra loa (tương thích đầu cắm bắp chuối).
  • Kết nối nguồn 3 chân tiêu chuẩn.
  • Làm Mát: bằng quạt & nhôm tản nhiệt.
  • Bảo Vệ:
  • Bảo vệ ngắn mạch.
  • Bảo vệ quá nhiệt.
  • Bảo vệ loa.
  • Kích Thước: EIA Standard.
  • Rộng: 48.3cm (19”). Vận chuyển: 53cm (20.9”).
  • Cao: 10.8cm (4.25”). Vận chuyển: 21cm (8.3”).
  • Sâu: 39.6cm (15.6”). Vận chuyển: 46cm (18”).

    ĐĂNG KÝ NHẬN TIN